TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweetie

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswiːti/ US/ˈswi.ti/ giọng máy của trình duyệt

sweetie nghĩa là kẹo, mứt, người yêu.

Nghĩa của sweetie

Danh từ

  1. Thông tục Kẹo, mứt.
  2. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người yêu.

Dạng từ của sweetie

Số nhiềusweeties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweetie

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sweetie

  • Hello, sweetie. Xin chào, bé yêu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sweetie nghĩa là gì?

sweetie (danh từ) nghĩa là kẹo, mứt, người yêu.

sweetie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweetie: giọng Anh (UK) /ˈswiːti/, giọng Mỹ (US) /ˈswi.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.