sweetheart
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswiːtˌhɑːt/
US/ˈswitˌhɑɹt/
giọng máy của trình duyệt
sweetheart nghĩa là người yêu, người tình, tán, tìm hiểu.
Nghĩa của sweetheart
Danh từ
- Người yêu, người tình.
Động từ
- Tán, tìm hiểu (người yêu).
- to go sweetheartingđi tán (gái); đi tìm hiểu (người yêu)
Dạng từ của sweetheart
| Số nhiều | sweethearts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweetheart
Đồng nghĩa
Họ từ của sweetheart
Câu ví dụ với sweetheart
- Sweetheart, we need to go to the supermarket. We ran out of milk. Em yêu, chúng ta cần đi đến siêu thị. Chúng ta hết sữa rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sweetheart nghĩa là gì?
sweetheart (danh từ, động từ) nghĩa là người yêu, người tình, tán, tìm hiểu.
sweetheart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sweetheart: giọng Anh (UK) /ˈswiːtˌhɑːt/, giọng Mỹ (US) /ˈswitˌhɑɹt/.