TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

symbol

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪmbəl/ US/ˈsɪmbəl/ giọng máy của trình duyệt

symbol nghĩa là vật tượng trưng, ký hiệu, biểu hiện, tượng trưng.

Nghĩa của symbol

Danh từ

  1. Vật tượng trưng.
    • white is the symbol of puritymàu trắng tượng trưng cho sự trong trắng
  2. Ký hiệu.
    • chemical symbolký hiệu hoá học

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Biểu hiện, tượng trưng.
  2. Diễn đạt bằng tượng trưng.

Dạng từ của symbol

Số nhiềusymbols
Ngôi thứ ba số ítsymbols
Hiện tại phân từ (-ing)symboling
Quá khứ phân từsymboled
Quá khứsymboled

Họ từ của symbol

Câu ví dụ với symbol

  • Mt. Fuji is a symbol of Japan. Núi Phú Sĩ là biểu tượng của Nhật Bản.
  • Krypton is an element 36 on the periodic table with symbol Kr. Krypton có số nguyên tử 36 trong bảng tuần hoàn hoá học với kí hiệu là Kr.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

symbol nghĩa là gì?

symbol (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật tượng trưng, ký hiệu, biểu hiện, tượng trưng.

symbol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của symbol: giọng Anh (UK) /ˈsɪmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.