TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

represent

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/ US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/ giọng máy của trình duyệt

represent nghĩa là tiêu biểu cho, tượng trưng cho, thay mặt, đại diện.

Nghĩa của represent

Ngoại động từ

  1. Tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với.
    • he represents the best traditions of his countryông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước
  2. Thay mặt, đại diện.
    • to represent the peopleđại diện cho nhân dân
  3. Miêu tả, hình dung, thể hiện.
    • this picture represents the Nghe Tinh Soviet insurrectionbức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh
  4. Đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch).
  5. Cho là.
    • to represent oneself as a writertự cho mình là một nhà văn

Dạng từ của represent

Ngôi thứ ba số ítrepresents
Hiện tại phân từ (-ing)representing
Quá khứ phân từrepresented
Quá khứrepresented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với represent

Đồng nghĩa

Họ từ của represent

Câu hỏi thường gặp

represent nghĩa là gì?

represent (ngoại động từ) nghĩa là tiêu biểu cho, tượng trưng cho, thay mặt, đại diện.

represent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của represent: giọng Anh (UK) /ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.