represent
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/
US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/
giọng máy của trình duyệt
represent nghĩa là tiêu biểu cho, tượng trưng cho, thay mặt, đại diện.
Nghĩa của represent
Ngoại động từ
- Tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với.
- he represents the best traditions of his countryông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước
- Thay mặt, đại diện.
- to represent the peopleđại diện cho nhân dân
- Miêu tả, hình dung, thể hiện.
- this picture represents the Nghe Tinh Soviet insurrectionbức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh
- Đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch).
- Cho là.
- to represent oneself as a writertự cho mình là một nhà văn
Dạng từ của represent
| Ngôi thứ ba số ít | represents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | representing |
| Quá khứ phân từ | represented |
| Quá khứ | represented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với represent
Đồng nghĩa
Họ từ của represent
Câu hỏi thường gặp
represent nghĩa là gì?
represent (ngoại động từ) nghĩa là tiêu biểu cho, tượng trưng cho, thay mặt, đại diện.
represent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của represent: giọng Anh (UK) /ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/.