syncretize
US/ˈsɪŋ.krə.ˌtɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
syncretize nghĩa là hợp nhất, dung hợp.
Nghĩa của syncretize
Ngoại động từ
- Hợp nhất; dung hợp.
Dạng từ của syncretize
| Ngôi thứ ba số ít | syncretizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | syncretizing |
| Quá khứ phân từ | syncretized |
| Quá khứ | syncretized |
Họ từ của syncretize
Câu hỏi thường gặp
syncretize nghĩa là gì?
syncretize (ngoại động từ) nghĩa là hợp nhất, dung hợp.
syncretize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syncretize: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.krə.ˌtɑɪz/.