TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syncretize

US/ˈsɪŋ.krə.ˌtɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

syncretize nghĩa là hợp nhất, dung hợp.

Nghĩa của syncretize

Ngoại động từ

  1. Hợp nhất; dung hợp.

Dạng từ của syncretize

Ngôi thứ ba số ítsyncretizes
Hiện tại phân từ (-ing)syncretizing
Quá khứ phân từsyncretized
Quá khứsyncretized

Họ từ của syncretize

Câu hỏi thường gặp

syncretize nghĩa là gì?

syncretize (ngoại động từ) nghĩa là hợp nhất, dung hợp.

syncretize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syncretize: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.krə.ˌtɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.