TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syndic

UK/ˈsɪndɪk/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsɪndɪk/ giọng máy của trình duyệt

syndic nghĩa là quan chức, viên chức.

Nghĩa của syndic

Danh từ

  1. Quan chức, viên chức.
  2. Uỷ viên ban đặc trách (cạnh ban giám hiệu, ở đại học Căm-brít).

Dạng từ của syndic

Số nhiềusyndics

Họ từ của syndic

Câu hỏi thường gặp

syndic nghĩa là gì?

syndic (danh từ) nghĩa là quan chức, viên chức.

syndic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syndic: giọng Anh (UK) /ˈsɪndɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪndɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.