synecdochic
giọng máy của trình duyệt
synecdochic nghĩa là Thuộc phép cải dung.
Nghĩa của synecdochic
Tính từ
- Thuộc phép cải dung.
Dạng từ của synecdochic
| So sánh hơn | more synecdochic |
| So sánh nhất | most synecdochic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với synecdochic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
synecdochic nghĩa là gì?
synecdochic (tính từ) nghĩa là Thuộc phép cải dung.