TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tabular

UK/ˈtæbjʊləʴ/ US/ˈtæbjʊləʴ/ giọng máy của trình duyệt

tabular nghĩa là xếp thành bảng, xếp thành cột, phẳng như bàn, phẳng như bảng.

Nghĩa của tabular

Tính từ

  1. Xếp thành bảng, xếp thành cột.
    • a report in tabular formbáo cáo ghi thành bảng
  2. Phẳng như bàn, phẳng như bảng.
    • a tabular stonemột hòn đá phẳng như bàn
  3. Thành phiến, thành tấm mỏng.

Dạng từ của tabular

So sánh hơnmore tabular
So sánh nhấtmost tabular
Số nhiềutabulars

Họ từ của tabular

Câu hỏi thường gặp

tabular nghĩa là gì?

tabular (tính từ) nghĩa là xếp thành bảng, xếp thành cột, phẳng như bàn, phẳng như bảng.

tabular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tabular: giọng Anh (UK) /ˈtæbjʊləʴ/, giọng Mỹ (US) /ˈtæbjʊləʴ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.