tachymeter
giọng máy của trình duyệt
tachymeter nghĩa là máy đo khoảng cách, máy toàn đạc.
Nghĩa của tachymeter
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Máy đo khoảng cách.
Dạng từ của tachymeter
| Số nhiều | tachymeters |
Họ từ của tachymeter
Câu hỏi thường gặp
tachymeter nghĩa là gì?
tachymeter (danh từ) nghĩa là máy đo khoảng cách, máy toàn đạc.