TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taco

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtækəʊ/ US/ˈtɑkoʊ/ giọng máy của trình duyệt

taco nghĩa là Món bánh thịt chiên dòn (Mê-hi-cô).

Nghĩa của taco

Danh từ

  1. Món bánh thịt chiên dòn (Mê-hi-cô).

Dạng từ của taco

Số nhiềutacos
Ngôi thứ ba số íttacos
Hiện tại phân từ (-ing)tacoing
Quá khứ phân từtacoed
Quá khứtacoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taco

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

taco nghĩa là gì?

taco (danh từ) nghĩa là Món bánh thịt chiên dòn (Mê-hi-cô).

taco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taco: giọng Anh (UK) /ˈtækəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑkoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.