taco
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtækəʊ/
US/ˈtɑkoʊ/
giọng máy của trình duyệt
taco nghĩa là Món bánh thịt chiên dòn (Mê-hi-cô).
Nghĩa của taco
Danh từ
- Món bánh thịt chiên dòn (Mê-hi-cô).
Dạng từ của taco
| Số nhiều | tacos |
| Ngôi thứ ba số ít | tacos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tacoing |
| Quá khứ phân từ | tacoed |
| Quá khứ | tacoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taco
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
taco nghĩa là gì?
taco (danh từ) nghĩa là Món bánh thịt chiên dòn (Mê-hi-cô).
taco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taco: giọng Anh (UK) /ˈtækəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑkoʊ/.