dump
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dʌmp/
US/dʌmp/
giọng máy của trình duyệt
dump nghĩa là vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì, đổ thành đống.
Nghĩa của dump
Danh từ
- Vật ngắn bè bè, người lùn bè bè.
- Thẻ chì (dùng trong một số trò chơi).
- Đồng đum (tiền Úc xưa); (lóng) đồng xu.
- not worth a dumpkhông đáng giá một xu
- Bu-lông, bù-loong (đóng tàu).
- Ky (chơi ky).
- Kẹo đum.
- Đống rác, nơi đổ rác; bãi rác, nơi rác rưởi bừa bãi.
- Tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch.
- quân sự Kho đạn tạm thời.
- máy tính Kết xuất.
Ngoại động từ
- Đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...).
- to dump the ribbishđổ rác
- Đổ ầm xuống, ném phịch xuống.
- Mỹ, lóng Đánh gục, đánh ngã.
- thương nghiệp Bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới).
- Đưa (dân di trú thừa) ra nước ngoài.
Nội động từ
- Đổ rác.
- Ngã phịch xuống, rơi phịch xuống.
Dạng từ của dump
| Số nhiều | dumps |
| Ngôi thứ ba số ít | dumps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dumping |
| Quá khứ phân từ | dumped |
| Quá khứ | dumped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dump
Đồng nghĩa
Họ từ của dump
Câu ví dụ với dump
- He was dumped by his girlfriend. Anh ấy bị bạn gái đá.
- No dumping rubbish here! Không vứt rác ở đây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dump nghĩa là gì?
dump (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì, đổ thành đống.
dump phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dump: giọng Anh (UK) /dʌmp/, giọng Mỹ (US) /dʌmp/.