TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tailor-made

US/ˌteɪ.lɜː.ˈmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

tailor-made nghĩa là may đo, may khéo.

Nghĩa của tailor-made

Tính từ

  1. May đo; may khéo.

Dạng từ của tailor-made

Số nhiềutailor-mades

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tailor-made

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tailor-made nghĩa là gì?

tailor-made (tính từ) nghĩa là may đo, may khéo.

tailor-made phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tailor-made: giọng Mỹ (US) /ˌteɪ.lɜː.ˈmeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.