Tainan
giọng máy của trình duyệt
Tainan nghĩa là đài nam.
Nghĩa của Tainan
Danh từ riêng
- Đài Nam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tainan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Tainan nghĩa là gì?
Tainan (danh từ riêng) nghĩa là đài nam.
Tainan nghĩa là đài nam.
Tainan (danh từ riêng) nghĩa là đài nam.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.