TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take to task

giọng máy của trình duyệt

take to task nghĩa là quở trách, phê bình.

Nghĩa của take to task

Cụm động từ

  1. Quở trách, phê bình, mắng nhiếc.

Dạng từ của take to task

Ngôi thứ ba số íttakes to task
Hiện tại phân từ (-ing)taking to task
Quá khứtook to task
Quá khứ phân từtaken to task

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take to task

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

take to task nghĩa là gì?

take to task (cụm động từ) nghĩa là quở trách, phê bình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.