take to task
giọng máy của trình duyệt
take to task nghĩa là quở trách, phê bình.
Nghĩa của take to task
Cụm động từ
- Quở trách, phê bình, mắng nhiếc.
Dạng từ của take to task
| Ngôi thứ ba số ít | takes to task |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking to task |
| Quá khứ | took to task |
| Quá khứ phân từ | taken to task |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take to task
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
take to task nghĩa là gì?
take to task (cụm động từ) nghĩa là quở trách, phê bình.