take turns
giọng máy của trình duyệt
take turns nghĩa là thay nhau.
Nghĩa của take turns
Cụm động từ
- Thay nhau.
Dạng từ của take turns
| Ngôi thứ ba số ít | takes turns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking turns |
| Quá khứ | took turns |
| Quá khứ phân từ | taken turns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take turns
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
take turns nghĩa là gì?
take turns (cụm động từ) nghĩa là thay nhau.