TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take turns

giọng máy của trình duyệt

take turns nghĩa là thay nhau.

Nghĩa của take turns

Cụm động từ

  1. Thay nhau.

Dạng từ của take turns

Ngôi thứ ba số íttakes turns
Hiện tại phân từ (-ing)taking turns
Quá khứtook turns
Quá khứ phân từtaken turns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take turns

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

take turns nghĩa là gì?

take turns (cụm động từ) nghĩa là thay nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.