TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alternate

UK/ɒlˈtɜː(ɹ).nət/ US/ˈɔl.tɚ.nət/ giọng máy của trình duyệt

alternate nghĩa là xen kẽ, xen nhau, so le, người thay phiên.

Nghĩa của alternate

Tính từ

  1. Xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên.
    • to serve alternate shiftslàm luân phiên, làm theo ca kíp
    • on alternate dayscứ hai ngày một lần, cứ cách ngày một lần
    • alternate function(toán học) hàm thay phiên
  2. Toán học So le.
    • alternate anglegóc so le
    • alternate exterior (interior) anglegóc so le ngoài (trong)

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết.

Nội động từ

  1. Để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau.
    • to alternate between laughter and tearskhóc khóc cười cười

Dạng từ của alternate

Số nhiềualternates
Ngôi thứ ba số ítalternates
Hiện tại phân từ (-ing)alternating
Quá khứ phân từalternated
Quá khứalternated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alternate

Đồng nghĩa

Họ từ của alternate

Cụm từ, thành ngữ với alternate

  • alternate angles — Góc so le.
  • alternate current signaling — Phương thức tín hiệu giao lưu [NB].
  • alternate data set — Tập dữ kiện luân phiên.
  • alternate line scanning — Quét dòng xen kẽ.
  • alternate map — Bảng đối ứng thay thế [điện toán] [NB].
  • alternate map register — Bộ ghi bảng đối ứng thay thế [điện toán] [NB].
  • alternate map register set — Tập hợp bộ ghi bảng đối ứng thay thế [điện toán] [NB].
  • alternate path — Đường thay thế, đường vòng.
  • alternate route — Đường vòng [NB].
  • alternate routing — Chọn đường thay thế, trung kế vòng [ĐL], trung kế bổ trợ [ĐL].

Câu hỏi thường gặp

alternate nghĩa là gì?

alternate (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là xen kẽ, xen nhau, so le, người thay phiên.

alternate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alternate: giọng Anh (UK) /ɒlˈtɜː(ɹ).nət/, giọng Mỹ (US) /ˈɔl.tɚ.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.