tanker
UK/ˈtæŋkə/
US/ˈtæŋkɚ/
giọng máy của trình duyệt
tanker nghĩa là tàu chở dầu, xe chở sữa.
Nghĩa của tanker
Danh từ
- Tàu chở dầu.
- Xe chở sữa.
- Máy bay tiếp dầu (cho máy bay khác trên không).
Dạng từ của tanker
| Số nhiều | tankers |
| Ngôi thứ ba số ít | tankers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tankering |
| Quá khứ phân từ | tankered |
| Quá khứ | tankered |
Họ từ của tanker
Câu hỏi thường gặp
tanker nghĩa là gì?
tanker (danh từ) nghĩa là tàu chở dầu, xe chở sữa.
tanker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tanker: giọng Anh (UK) /ˈtæŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈtæŋkɚ/.