TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tanker

UK/ˈtæŋkə/ US/ˈtæŋkɚ/ giọng máy của trình duyệt

tanker nghĩa là tàu chở dầu, xe chở sữa.

Nghĩa của tanker

Danh từ

  1. Tàu chở dầu.
  2. Xe chở sữa.
  3. Máy bay tiếp dầu (cho máy bay khác trên không).

Dạng từ của tanker

Số nhiềutankers
Ngôi thứ ba số íttankers
Hiện tại phân từ (-ing)tankering
Quá khứ phân từtankered
Quá khứtankered

Họ từ của tanker

Câu hỏi thường gặp

tanker nghĩa là gì?

tanker (danh từ) nghĩa là tàu chở dầu, xe chở sữa.

tanker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tanker: giọng Anh (UK) /ˈtæŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈtæŋkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.