TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tanned

UK/tænd/ US/tænd/ giọng máy của trình duyệt

tanned nghĩa là rám nắng.

Nghĩa của tanned

Tính từ

  1. Rám nắng.

Dạng từ của tanned

So sánh hơnmore tanned
So sánh nhấtmost tanned

Họ từ của tanned

Câu hỏi thường gặp

tanned nghĩa là gì?

tanned (tính từ) nghĩa là rám nắng.

tanned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tanned: giọng Anh (UK) /tænd/, giọng Mỹ (US) /tænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.