TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tanner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈtænɚ/ giọng máy của trình duyệt

tanner nghĩa là thợ thuộc da, đồng sáu xu.

Nghĩa của tanner

Danh từ

  1. Thợ thuộc da.
  2. Từ lóng Đồng sáu xu (tiền Anh).

Dạng từ của tanner

Số nhiềutanners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tanner

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tanner nghĩa là gì?

tanner (danh từ) nghĩa là thợ thuộc da, đồng sáu xu.

tanner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tanner: giọng Mỹ (US) /ˈtænɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.