TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tardiness

US/ˈtɑːr.di.nəs/ giọng máy của trình duyệt

tardiness nghĩa là sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự chậm trễ, sự muộn.

Nghĩa của tardiness

Danh từ

  1. Sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự đà đẫn.
  2. Sự chậm trễ, sự muộn.

Dạng từ của tardiness

Số nhiềutardinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tardiness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tardiness nghĩa là gì?

tardiness (danh từ) nghĩa là sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự chậm trễ, sự muộn.

tardiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tardiness: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːr.di.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.