tare
UK/tɛə/
US/tɛ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
tare nghĩa là đậu tằm, bì, cân bì.
Nghĩa của tare
Danh từ
- Thực vật học Đậu tằm.
- Bì (cân).
Ngoại động từ
- Cân bì.
Dạng từ của tare
| Số nhiều | tares |
| Ngôi thứ ba số ít | tares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taring |
| Quá khứ phân từ | tared |
| Quá khứ | tared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tare
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tare nghĩa là gì?
tare (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đậu tằm, bì, cân bì.
tare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tare: giọng Anh (UK) /tɛə/, giọng Mỹ (US) /tɛ(ə)ɹ/.