TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tare

UK/tɛə/ US/tɛ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

tare nghĩa là đậu tằm, bì, cân bì.

Nghĩa của tare

Danh từ

  1. Thực vật học Đậu tằm.
  2. Bì (cân).

Ngoại động từ

  1. Cân bì.

Dạng từ của tare

Số nhiềutares
Ngôi thứ ba số íttares
Hiện tại phân từ (-ing)taring
Quá khứ phân từtared
Quá khứtared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tare

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tare nghĩa là gì?

tare (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đậu tằm, bì, cân bì.

tare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tare: giọng Anh (UK) /tɛə/, giọng Mỹ (US) /tɛ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.