tardy
UK/ˈtɑːdi/
US/ˈtɑɹdi/
giọng máy của trình duyệt
tardy nghĩa là chậm chạp, thiếu khẩn trương, muộn, trễ.
Nghĩa của tardy
Tính từ
- Chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn.
- Muộn, trễ.
Dạng từ của tardy
| So sánh hơn | tardier |
| So sánh nhất | tardiest |
| Số nhiều | tardies |
| Ngôi thứ ba số ít | tardies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tardying |
| Quá khứ phân từ | tardied |
| Quá khứ | tardied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tardy
Đồng nghĩa
Họ từ của tardy
Câu hỏi thường gặp
tardy nghĩa là gì?
tardy (tính từ) nghĩa là chậm chạp, thiếu khẩn trương, muộn, trễ.
tardy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tardy: giọng Anh (UK) /ˈtɑːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑɹdi/.