TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tariff

UK/ˈtæɹɪf/ US/ˈtæɹəf/ giọng máy của trình duyệt

tariff nghĩa là giá, bảng kẻ giá, định giá, định thuế.

Nghĩa của tariff

Danh từ

  1. Giá.
  2. Bảng kẻ giá.
  3. Thuế quan, thuế xuất nhập khẩu (một loại hàng gì).
    • preferential tariffthuế quan ưu đãi
  4. Biểu thuế quan.
    • tariff reformsự sửa đổi chế độ thuế quan; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự bãi bỏ chế độ thuế quan

Ngoại động từ

  1. Định giá.
  2. Định thuế.

Dạng từ của tariff

Số nhiềutariffs
Ngôi thứ ba số íttariffs
Hiện tại phân từ (-ing)tariffing
Quá khứ phân từtariffed
Quá khứtariffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tariff

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tariff nghĩa là gì?

tariff (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giá, bảng kẻ giá, định giá, định thuế.

tariff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tariff: giọng Anh (UK) /ˈtæɹɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈtæɹəf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.