taro
UK/ˈtæɹəʊ/
US/ˈtæɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
taro nghĩa là cây khoai sọ, cây khoai nước, củ khoai sọ, củ khoai nước.
Nghĩa của taro
Danh từ
- Thực vật học Cây khoai sọ; cây khoai nước.
- Củ khoai sọ; củ khoai nước.
Dạng từ của taro
| Số nhiều | taros |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taro
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với taro
- Taro drew 10,000 yen from the bank. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
- Taro died two years ago. Taro đã chết hai năm trước.
- Taro, dinner's ready! Taro ơi, cơm tối xong rồi đấy!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
taro nghĩa là gì?
taro (danh từ) nghĩa là cây khoai sọ, cây khoai nước, củ khoai sọ, củ khoai nước.
taro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taro: giọng Anh (UK) /ˈtæɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtæɹoʊ/.