TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tartan

UK/ˈtɑːt(ə)n/ US/ˈtɑɹtn̩/ giọng máy của trình duyệt

tartan nghĩa là thuyền tactan.

Nghĩa của tartan

Danh từ

  1. Vải len kẻ ô vuông (của người Ê-cốt).
  2. Hàng hải Thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải).

Dạng từ của tartan

Số nhiềutartans
So sánh hơnmore tartan
So sánh nhấtmost tartan
Ngôi thứ ba số íttartans
Hiện tại phân từ (-ing)tartaning
Quá khứ phân từtartaned
Quá khứtartaned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tartan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tartan nghĩa là gì?

tartan (danh từ) nghĩa là thuyền tactan.

tartan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tartan: giọng Anh (UK) /ˈtɑːt(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑɹtn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.