tartan
UK/ˈtɑːt(ə)n/
US/ˈtɑɹtn̩/
giọng máy của trình duyệt
tartan nghĩa là thuyền tactan.
Nghĩa của tartan
Danh từ
- Vải len kẻ ô vuông (của người Ê-cốt).
- Hàng hải Thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải).
Dạng từ của tartan
| Số nhiều | tartans |
| So sánh hơn | more tartan |
| So sánh nhất | most tartan |
| Ngôi thứ ba số ít | tartans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tartaning |
| Quá khứ phân từ | tartaned |
| Quá khứ | tartaned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tartan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tartan nghĩa là gì?
tartan (danh từ) nghĩa là thuyền tactan.
tartan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tartan: giọng Anh (UK) /ˈtɑːt(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑɹtn̩/.