tawny
UK/ˈtɔːni/
US/ˈtɔni/
giọng máy của trình duyệt
tawny nghĩa là hung hung, ngăm ngăm đen, ngăm.
Nghĩa của tawny
Tính từ
- Hung hung.
- Ngăm ngăm đen.
Dạng từ của tawny
| So sánh hơn | tawnier |
| So sánh nhất | tawniest |
| Ngôi thứ ba số ít | tawnies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tawnying |
| Quá khứ phân từ | tawnied |
| Quá khứ | tawnied |
| Số nhiều | tawnies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tawny
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tawny nghĩa là gì?
tawny (tính từ) nghĩa là hung hung, ngăm ngăm đen, ngăm.
tawny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tawny: giọng Anh (UK) /ˈtɔːni/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔni/.