TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tawny

UK/ˈtɔːni/ US/ˈtɔni/ giọng máy của trình duyệt

tawny nghĩa là hung hung, ngăm ngăm đen, ngăm.

Nghĩa của tawny

Tính từ

  1. Hung hung.
  2. Ngăm ngăm đen.

Dạng từ của tawny

So sánh hơntawnier
So sánh nhấttawniest
Ngôi thứ ba số íttawnies
Hiện tại phân từ (-ing)tawnying
Quá khứ phân từtawnied
Quá khứtawnied
Số nhiềutawnies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tawny

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tawny nghĩa là gì?

tawny (tính từ) nghĩa là hung hung, ngăm ngăm đen, ngăm.

tawny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tawny: giọng Anh (UK) /ˈtɔːni/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.