TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tedium

UK/ˈtiː.di.əm/ giọng máy của trình duyệt

tedium nghĩa là tính chán ngắt, tỉnh tẻ.

Nghĩa của tedium

Danh từ

  1. Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.

Dạng từ của tedium

Số nhiềutediums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tedium

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tedium nghĩa là gì?

tedium (danh từ) nghĩa là tính chán ngắt, tỉnh tẻ.

tedium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tedium: giọng Anh (UK) /ˈtiː.di.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.