tedium
UK/ˈtiː.di.əm/
giọng máy của trình duyệt
tedium nghĩa là tính chán ngắt, tỉnh tẻ.
Nghĩa của tedium
Danh từ
- Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.
Dạng từ của tedium
| Số nhiều | tediums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tedium
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tedium nghĩa là gì?
tedium (danh từ) nghĩa là tính chán ngắt, tỉnh tẻ.
tedium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tedium: giọng Anh (UK) /ˈtiː.di.əm/.