TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teetotal

UK/ˌtiːˈtəʊtəl/ US/ˌtiːˈtəʊtəl/ giọng máy của trình duyệt

teetotal nghĩa là toàn bộ, toàn thể.

Nghĩa của teetotal

Tính từ

  1. Chống uống rượu bài rượu.
    • teetotal societyhội những người chống tệ uống rượu
  2. Thông tục Toàn bộ, toàn thể, đầy đủ.

Dạng từ của teetotal

So sánh hơnmore teetotal
So sánh nhấtmost teetotal
Số nhiềuteetotals
Ngôi thứ ba số ítteetotals
Hiện tại phân từ (-ing)teetotaling
Quá khứ phân từteetotaled
Quá khứteetotaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teetotal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của teetotal

Câu hỏi thường gặp

teetotal nghĩa là gì?

teetotal (tính từ) nghĩa là toàn bộ, toàn thể.

teetotal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teetotal: giọng Anh (UK) /ˌtiːˈtəʊtəl/, giọng Mỹ (US) /ˌtiːˈtəʊtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.