teetotal
UK/ˌtiːˈtəʊtəl/
US/ˌtiːˈtəʊtəl/
giọng máy của trình duyệt
teetotal nghĩa là toàn bộ, toàn thể.
Nghĩa của teetotal
Tính từ
- Chống uống rượu bài rượu.
- teetotal societyhội những người chống tệ uống rượu
- Thông tục Toàn bộ, toàn thể, đầy đủ.
Dạng từ của teetotal
| So sánh hơn | more teetotal |
| So sánh nhất | most teetotal |
| Số nhiều | teetotals |
| Ngôi thứ ba số ít | teetotals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | teetotaling |
| Quá khứ phân từ | teetotaled |
| Quá khứ | teetotaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teetotal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của teetotal
Câu hỏi thường gặp
teetotal nghĩa là gì?
teetotal (tính từ) nghĩa là toàn bộ, toàn thể.
teetotal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teetotal: giọng Anh (UK) /ˌtiːˈtəʊtəl/, giọng Mỹ (US) /ˌtiːˈtəʊtəl/.