TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tell off

giọng máy của trình duyệt

tell off nghĩa là định, chọn, nói thẳng vào mặt, rầy la.

Nghĩa của tell off

Cụm động từ

  1. Định, chọn, lựa; phân công.
  2. (Thông tục) Nói thẳng vào mặt, rầy la, kể tội.

Dạng từ của tell off

Ngôi thứ ba số íttells off
Hiện tại phân từ (-ing)telling off
Quá khứ phân từtold off
Quá khứtold off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tell off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tell off nghĩa là gì?

tell off (cụm động từ) nghĩa là định, chọn, nói thẳng vào mặt, rầy la.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.