TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enumerate

UK/ɪˈnjuː.məˌɹeɪt/ US/ɪˈn(j)u.məˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

enumerate nghĩa là đếm, kê.

Nghĩa của enumerate

Ngoại động từ

  1. Đếm; kê; liệt kê.

Dạng từ của enumerate

Ngôi thứ ba số ítenumerates
Hiện tại phân từ (-ing)enumerating
Quá khứ phân từenumerated
Quá khứenumerated
So sánh hơnmore enumerate
So sánh nhấtmost enumerate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enumerate

Đồng nghĩa

Họ từ của enumerate

Câu hỏi thường gặp

enumerate nghĩa là gì?

enumerate (ngoại động từ) nghĩa là đếm, kê.

enumerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enumerate: giọng Anh (UK) /ɪˈnjuː.məˌɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈn(j)u.məˌɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.