TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telling

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛlɪŋ/ US/ˈtɛlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

telling nghĩa là mạnh, có hiệu quả.

Nghĩa của telling

Tính từ

  1. Mạnh, có hiệu quả, đích đáng, đanh thép.
    • a telling shotmột phát bắn có kết quả
    • a telling argumentmột lý lẽ đanh thép
    • a telling blowmột đồn đích đáng

Dạng từ của telling

So sánh hơnmore telling
So sánh nhấtmost telling
Số nhiềutellings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telling

Đồng nghĩa

Họ từ của telling

Câu ví dụ với telling

  • I'm not telling you my phone number. Tôi sẽ không nói cho bạn biết số điện thoại của tôi đâu.
  • He is adept at telling lies. Anh ấy là một người giỏi nói dối.
  • Tom keeps telling everyone how rich he is. Tom suốt ngày đi nói mọi người rằng anh ta giàu tới cỡ nào.
  • I think telling lies is wrong. Mình nghĩ nói dối là sai.
  • I don't believe that he's telling the truth. Tôi không tin là anh ta đang nói sự thật.
  • Sami is not telling the truth. Sami không nói sự thật.
  • There is no telling what time he will come. Không ai biết lúc nào ông ấy sẽ đến.
  • I'm not convinced that Tom is telling the truth. Tôi chưa tin là Tom đang nói thật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

telling nghĩa là gì?

telling (tính từ) nghĩa là mạnh, có hiệu quả.

telling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telling: giọng Anh (UK) /ˈtɛlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.