TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telly

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛli/ US/ˈtɛli/ giọng máy của trình duyệt

telly nghĩa là máy truyền hình.

Nghĩa của telly

Danh từ

  1. Thông tục Máy truyền hình.

Dạng từ của telly

Số nhiềutellies
So sánh hơnmore telly
So sánh nhấtmost telly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

telly nghĩa là gì?

telly (danh từ) nghĩa là máy truyền hình.

telly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telly: giọng Anh (UK) /ˈtɛli/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.