telly
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛli/
US/ˈtɛli/
giọng máy của trình duyệt
telly nghĩa là máy truyền hình.
Nghĩa của telly
Danh từ
- Thông tục Máy truyền hình.
Dạng từ của telly
| Số nhiều | tellies |
| So sánh hơn | more telly |
| So sánh nhất | most telly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
telly nghĩa là gì?
telly (danh từ) nghĩa là máy truyền hình.
telly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của telly: giọng Anh (UK) /ˈtɛli/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛli/.