telluric
US/tə.ˈlʊr.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
telluric nghĩa là đất.
Nghĩa của telluric
Tính từ
- Thuộc Đất.
- the telluric currentdòng điện đất
- Hoá học Teluric.
Dạng từ của telluric
| So sánh hơn | more telluric |
| So sánh nhất | most telluric |
| Số nhiều | tellurics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telluric
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
telluric nghĩa là gì?
telluric (tính từ) nghĩa là đất.
telluric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của telluric: giọng Mỹ (US) /tə.ˈlʊr.ɪk/.