temp
UK/tɛmp/
US/tɛmp/
giọng máy của trình duyệt
temp nghĩa là nhân viên tạm thời, nhiệt độ.
Nghĩa của temp
Danh từ
- Nhân viên tạm thời (nhất là thư ký).
Nội động từ
- Thgt Làm công việc tạm thời.
Viết tắt
- Nhiệt độ (temperature).
Dạng từ của temp
| Ngôi thứ ba số ít | temps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | temping |
| Quá khứ phân từ | temped |
| Quá khứ | temped |
| Số nhiều | temps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temp
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
temp nghĩa là gì?
temp (danh từ, nội động từ, viết tắt) nghĩa là nhân viên tạm thời, nhiệt độ.
temp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của temp: giọng Anh (UK) /tɛmp/, giọng Mỹ (US) /tɛmp/.