TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temp

UK/tɛmp/ US/tɛmp/ giọng máy của trình duyệt

temp nghĩa là nhân viên tạm thời, nhiệt độ.

Nghĩa của temp

Danh từ

  1. Nhân viên tạm thời (nhất là thư ký).

Nội động từ

  1. Thgt Làm công việc tạm thời.

Viết tắt

  1. Nhiệt độ (temperature).

Dạng từ của temp

Ngôi thứ ba số íttemps
Hiện tại phân từ (-ing)temping
Quá khứ phân từtemped
Quá khứtemped
Số nhiềutemps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temp

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

temp nghĩa là gì?

temp (danh từ, nội động từ, viết tắt) nghĩa là nhân viên tạm thời, nhiệt độ.

temp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temp: giọng Anh (UK) /tɛmp/, giọng Mỹ (US) /tɛmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.