temerity
UK/tɪˈmɛɹ.ɪ.ti/
US/təˈmɛɹ.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
temerity nghĩa là sự táo bạo, sự cả gan.
Nghĩa của temerity
Danh từ
- Sự táo bạo, sự cả gan, sự liều lĩnh.
Dạng từ của temerity
| Số nhiều | temerities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temerity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của temerity
Câu hỏi thường gặp
temerity nghĩa là gì?
temerity (danh từ) nghĩa là sự táo bạo, sự cả gan.
temerity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của temerity: giọng Anh (UK) /tɪˈmɛɹ.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /təˈmɛɹ.ə.ti/.