TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temerity

UK/tɪˈmɛɹ.ɪ.ti/ US/təˈmɛɹ.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

temerity nghĩa là sự táo bạo, sự cả gan.

Nghĩa của temerity

Danh từ

  1. Sự táo bạo, sự cả gan, sự liều lĩnh.

Dạng từ của temerity

Số nhiềutemerities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temerity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của temerity

Câu hỏi thường gặp

temerity nghĩa là gì?

temerity (danh từ) nghĩa là sự táo bạo, sự cả gan.

temerity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temerity: giọng Anh (UK) /tɪˈmɛɹ.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /təˈmɛɹ.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.