tenantry
US/ˈtɛ.nən.tri/
giọng máy của trình duyệt
tenantry nghĩa là những tá điền.
Nghĩa của tenantry
Danh từ
- Những tá điền; những người thuê nhà đất.
Dạng từ của tenantry
| Số nhiều | tenantries |
Họ từ của tenantry
Câu hỏi thường gặp
tenantry nghĩa là gì?
tenantry (danh từ) nghĩa là những tá điền.
tenantry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenantry: giọng Mỹ (US) /ˈtɛ.nən.tri/.