terminable
US/ˈtɜː.mə.nə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
terminable nghĩa là có thể làm xong, có thể hoàn thành.
Nghĩa của terminable
Tính từ
- Có thể làm xong, có thể hoàn thành, có thể kết thúc được.
- Có thể huỷ bỏ được (khế ước).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terminable
Trái nghĩa
Họ từ của terminable
Câu hỏi thường gặp
terminable nghĩa là gì?
terminable (tính từ) nghĩa là có thể làm xong, có thể hoàn thành.
terminable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terminable: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.mə.nə.bəl/.