TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terminating

US/ˈtɜː.mə.ntiɳ/ giọng máy của trình duyệt

terminating nghĩa là có kết thúc.

Nghĩa của terminating

Động từ

  1. Có kết thúc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terminating

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

terminating nghĩa là gì?

terminating (động từ) nghĩa là có kết thúc.

terminating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terminating: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.mə.ntiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.