TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finite

UK/ˈfaɪ.naɪt/ US/ˈfaɪ.naɪt/ giọng máy của trình duyệt

finite nghĩa là có hạn, có chừng, có ngôi.

Nghĩa của finite

Tính từ

  1. Có hạn; có chừng; hạn chế.
  2. Ngôn ngữ học Có ngôi (động từ).

Dạng từ của finite

So sánh hơnmore finite
So sánh nhấtmost finite
Số nhiềufinites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finite

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của finite

Cụm từ, thành ngữ với finite

  • finite horizon — Tầm nhìn/ khung trời hữu hạn.
  • finite memory — Bộ nhớ xác định (hữu hạn).
  • finite process — Tiến trình hữu hạn.
  • finite sequence — Dãy hữu hạn.
  • finite state machine — Máy có trạng thái hữu hạn.

Câu hỏi thường gặp

finite nghĩa là gì?

finite (tính từ) nghĩa là có hạn, có chừng, có ngôi.

finite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finite: giọng Anh (UK) /ˈfaɪ.naɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ.naɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.