TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terror

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛɹə/ US/ˈtɛɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

terror nghĩa là sự kinh hãi, sự khiếp sợ, vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ.

Nghĩa của terror

Danh từ

  1. Sự kinh hãi, sự khiếp sợ.
    • to be in terrorkhiếp đảm, kinh hãi
    • to have a holy terror of somethingsợ cái gì chết khiếp
  2. Vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ; mối kinh hãi, nỗi khiếp sợ.
    • to be a terror to...làm một mối kinh hãi đối với
  3. Sự khủng bố.
    • white terrorsự khủng bố trắng

Dạng từ của terror

Số nhiềuterrors
So sánh hơnmore terror
So sánh nhấtmost terror

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terror

Đồng nghĩa

Họ từ của terror

Câu hỏi thường gặp

terror nghĩa là gì?

terror (danh từ) nghĩa là sự kinh hãi, sự khiếp sợ, vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ.

terror phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terror: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.