TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

textbook

UK/ˈtɛkst.bʊk/ US/ˈtɛkst.bʊk/ giọng máy của trình duyệt

textbook nghĩa là sách giáo khoa, điển hình.

Nghĩa của textbook

Danh từ

  1. Sách giáo khoa.

Tính từ

  1. Điển hình.
    • a textbook example of logical fallacythí dụ điển hình về ngụy biện lôgic

Dạng từ của textbook

Số nhiềutextbooks
So sánh hơnmore textbook
So sánh nhấtmost textbook

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với textbook

Đồng nghĩa

Họ từ của textbook

Câu ví dụ với textbook

  • This history textbook is intended for high school students. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
  • Do you need any more textbooks? Bạn có cần thêm sách giáo khoa nào nữa không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

textbook nghĩa là gì?

textbook (danh từ, tính từ) nghĩa là sách giáo khoa, điển hình.

textbook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của textbook: giọng Anh (UK) /ˈtɛkst.bʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛkst.bʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.