textbook
UK/ˈtɛkst.bʊk/
US/ˈtɛkst.bʊk/
giọng máy của trình duyệt
textbook nghĩa là sách giáo khoa, điển hình.
Nghĩa của textbook
Danh từ
- Sách giáo khoa.
Tính từ
- Điển hình.
- a textbook example of logical fallacythí dụ điển hình về ngụy biện lôgic
Dạng từ của textbook
| Số nhiều | textbooks |
| So sánh hơn | more textbook |
| So sánh nhất | most textbook |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với textbook
Đồng nghĩa
Họ từ của textbook
Câu ví dụ với textbook
- This history textbook is intended for high school students. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
- Do you need any more textbooks? Bạn có cần thêm sách giáo khoa nào nữa không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
textbook nghĩa là gì?
textbook (danh từ, tính từ) nghĩa là sách giáo khoa, điển hình.
textbook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của textbook: giọng Anh (UK) /ˈtɛkst.bʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛkst.bʊk/.