TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

-th

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/-θ/ US/-θ/ giọng máy của trình duyệt

-th nghĩa là kết quả hoạt động, thứ ....

Nghĩa của -th

Hậu tố

  1. Kết hợp hạn chế Hình thái ở một số danh từ gốc động từ hay tính từ chỉ
  2. Kết quả hoạt động
    • ##: growthsự phát triển
    • ##: tilthsự trồng trọt
  3. Tình trạng hoặc phẩm chất
    • ##: healthsức khỏe
    • ##: youthtuổi trẻ
  4. Hình thái ở số từ thứ tự, kể từ thứ tự
    • fourththứ tư
    • fifththứ năm
    • twentieththứ hai mươi
    • thousandththứ một nghìn
    • three hundred forty-fifththứ ba trăm bốn lăm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với -th

Đồng nghĩa

Họ từ của -th

Nguồn gốc từ -th

hình thái ở một số danh từ:; hình thái ở số từ thứ tự * * * *

Câu hỏi thường gặp

-th nghĩa là gì?

-th (hậu tố) nghĩa là kết quả hoạt động, thứ ....

-th phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của -th: giọng Anh (UK) /-θ/, giọng Mỹ (US) /-θ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.