TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thaddaeus

UK/ˈθædiːəs/ US/ˈθædiːəs/ giọng máy của trình duyệt

Thaddaeus nghĩa là tađêô, thanh diêu.

Nghĩa của Thaddaeus

Danh từ riêng

  1. Tađêô, Thanh Diêu.

Họ từ của Thaddaeus

Câu hỏi thường gặp

Thaddaeus nghĩa là gì?

Thaddaeus (danh từ riêng) nghĩa là tađêô, thanh diêu.

Thaddaeus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Thaddaeus: giọng Anh (UK) /ˈθædiːəs/, giọng Mỹ (US) /ˈθædiːəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.