TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theism

UK/ˈθiː.ɪz.əm/ US/ˈθiː.ɪz.əm/ giọng máy của trình duyệt

theism nghĩa là thuyết hữu thần, thuyết có thần, chứng trúng độc tein.

Nghĩa của theism

Danh từ

  1. triết học Thuyết hữu thần, thuyết có thần.
  2. y học Chứng trúng độc tein.
  3. Bệnh nghiện trà nặng.

Dạng từ của theism

Số nhiềutheisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theism

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của theism

Câu hỏi thường gặp

theism nghĩa là gì?

theism (danh từ) nghĩa là thuyết hữu thần, thuyết có thần, chứng trúng độc tein.

theism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theism: giọng Anh (UK) /ˈθiː.ɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈθiː.ɪz.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.