TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thematic

UK/θɪˈmætɪk/ US/θɪˈmætɪk/ giọng máy của trình duyệt

thematic nghĩa là chủ đề.

Nghĩa của thematic

Tính từ

  1. Thuộc Chủ đề.

Dạng từ của thematic

So sánh hơnmore thematic
So sánh nhấtmost thematic
Số nhiềuthematics

Họ từ của thematic

Câu hỏi thường gặp

thematic nghĩa là gì?

thematic (tính từ) nghĩa là chủ đề.

thematic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thematic: giọng Anh (UK) /θɪˈmætɪk/, giọng Mỹ (US) /θɪˈmætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.