thematic
UK/θɪˈmætɪk/
US/θɪˈmætɪk/
giọng máy của trình duyệt
thematic nghĩa là chủ đề.
Nghĩa của thematic
Tính từ
- Thuộc Chủ đề.
Dạng từ của thematic
| So sánh hơn | more thematic |
| So sánh nhất | most thematic |
| Số nhiều | thematics |
Họ từ của thematic
Câu hỏi thường gặp
thematic nghĩa là gì?
thematic (tính từ) nghĩa là chủ đề.
thematic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thematic: giọng Anh (UK) /θɪˈmætɪk/, giọng Mỹ (US) /θɪˈmætɪk/.