TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theoretic

UK/ˌθiːəˈɹɛtɪk/ US/ˌθiːəˈɹɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

theoretic nghĩa là lý thuyết, lý thuyết suông, suông.

Nghĩa của theoretic

Tính từ

  1. Thuộc Lý thuyết; có tính chất lý thuyết.
  2. Mỉa mai Lý thuyết suông, suông, không thực tế.
    • theoretic advicelời khuyên bảo suông

Dạng từ của theoretic

So sánh hơnmore theoretic
So sánh nhấtmost theoretic

Họ từ của theoretic

Câu hỏi thường gặp

theoretic nghĩa là gì?

theoretic (tính từ) nghĩa là lý thuyết, lý thuyết suông, suông.

theoretic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theoretic: giọng Anh (UK) /ˌθiːəˈɹɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌθiːəˈɹɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.