theoretic
UK/ˌθiːəˈɹɛtɪk/
US/ˌθiːəˈɹɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
theoretic nghĩa là lý thuyết, lý thuyết suông, suông.
Nghĩa của theoretic
Tính từ
- Thuộc Lý thuyết; có tính chất lý thuyết.
- Mỉa mai Lý thuyết suông, suông, không thực tế.
- theoretic advicelời khuyên bảo suông
Dạng từ của theoretic
| So sánh hơn | more theoretic |
| So sánh nhất | most theoretic |
Họ từ của theoretic
Câu hỏi thường gặp
theoretic nghĩa là gì?
theoretic (tính từ) nghĩa là lý thuyết, lý thuyết suông, suông.
theoretic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của theoretic: giọng Anh (UK) /ˌθiːəˈɹɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌθiːəˈɹɛtɪk/.