theorem
UK/ˈθiː.ə.ɹəm/
US/ˈθiərəm/
giọng máy của trình duyệt
theorem nghĩa là định lý, định lí.
Nghĩa của theorem
Danh từ
- Toán học Định lý.
Dạng từ của theorem
| Số nhiều | theorems |
| Ngôi thứ ba số ít | theorems |
| Hiện tại phân từ (-ing) | theoreming |
| Quá khứ phân từ | theoremed |
| Quá khứ | theoremed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theorem
Đồng nghĩa
Họ từ của theorem
Câu hỏi thường gặp
theorem nghĩa là gì?
theorem (danh từ) nghĩa là định lý, định lí.
theorem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của theorem: giọng Anh (UK) /ˈθiː.ə.ɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈθiərəm/.