TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theorem

UK/ˈθiː.ə.ɹəm/ US/ˈθiərəm/ giọng máy của trình duyệt

theorem nghĩa là định lý, định lí.

Nghĩa của theorem

Danh từ

  1. Toán học Định lý.

Dạng từ của theorem

Số nhiềutheorems
Ngôi thứ ba số íttheorems
Hiện tại phân từ (-ing)theoreming
Quá khứ phân từtheoremed
Quá khứtheoremed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theorem

Đồng nghĩa

Họ từ của theorem

Câu hỏi thường gặp

theorem nghĩa là gì?

theorem (danh từ) nghĩa là định lý, định lí.

theorem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theorem: giọng Anh (UK) /ˈθiː.ə.ɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈθiərəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.