thimble
UK/ˈθɪmb(ə)l/
US/ˈθɪmb(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
thimble nghĩa là cái đê, cái bọc ngón tay, măngsông, ống lót.
Nghĩa của thimble
Danh từ
- Cái đê, cái bọc ngón tay (dùng để khâu tay).
- cơ khí Măngsông, ống lót.
- hàng hải Vòng sắt.
Dạng từ của thimble
| Số nhiều | thimbles |
| Ngôi thứ ba số ít | thimbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thimbling |
| Quá khứ phân từ | thimbled |
| Quá khứ | thimbled |
Họ từ của thimble
Câu hỏi thường gặp
thimble nghĩa là gì?
thimble (danh từ) nghĩa là cái đê, cái bọc ngón tay, măngsông, ống lót.
thimble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thimble: giọng Anh (UK) /ˈθɪmb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪmb(ə)l/.