TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thimble

UK/ˈθɪmb(ə)l/ US/ˈθɪmb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

thimble nghĩa là cái đê, cái bọc ngón tay, măngsông, ống lót.

Nghĩa của thimble

Danh từ

  1. Cái đê, cái bọc ngón tay (dùng để khâu tay).
  2. cơ khí Măngsông, ống lót.
  3. hàng hải Vòng sắt.

Dạng từ của thimble

Số nhiềuthimbles
Ngôi thứ ba số ítthimbles
Hiện tại phân từ (-ing)thimbling
Quá khứ phân từthimbled
Quá khứthimbled

Họ từ của thimble

Câu hỏi thường gặp

thimble nghĩa là gì?

thimble (danh từ) nghĩa là cái đê, cái bọc ngón tay, măngsông, ống lót.

thimble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thimble: giọng Anh (UK) /ˈθɪmb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪmb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.