thrust out
giọng máy của trình duyệt
thrust out nghĩa là duỗi, lè, đuổi ra, tống ra.
Nghĩa của thrust out
Cụm động từ
- Duỗi (chân); lè (lưỡi); ưỡn (ngực).
- Đuổi ra, tống ra.
Dạng từ của thrust out
| Ngôi thứ ba số ít | thrusts out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thrusting out |
| Quá khứ phân từ | thrusted out |
| Quá khứ | thrusted out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thrust out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thrust out nghĩa là gì?
thrust out (cụm động từ) nghĩa là duỗi, lè, đuổi ra, tống ra.