TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tibetan Buddhism

giọng máy của trình duyệt

Tibetan Buddhism nghĩa là kim cương thừa.

Nghĩa của Tibetan Buddhism

Danh từ riêng

  1. Kim cương thừa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tibetan Buddhism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Tibetan Buddhism nghĩa là gì?

Tibetan Buddhism (danh từ riêng) nghĩa là kim cương thừa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.